Bảng xếp hạng
BXH Hạng 2 Anh, Thứ hạng của Hạng 2 Anh 2026 mới nhất
BXH Hạng 2 Anh mới nhất. Cập nhật thứ hạng của Hạng 2 Anh 2026 chuẩn xác sau mỗi trận đấu. Xem Bảng xếp hạng giải Hạng 2 Anh hiện tại nhanh nhất.
BXH Hạng 2 Anh mùa giải 2026-2027
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Barnet | 7 | 4 | 3 | 0 | 17 | 10 | 7 | 15 | T H H H T T |
| 2 | Cheltenham Town | 8 | 4 | 3 | 1 | 16 | 12 | 4 | 15 | H T H T H T |
| 3 | Bristol Rovers | 8 | 5 | 0 | 3 | 13 | 11 | 2 | 15 | T T T B B T |
| 4 | York City | 8 | 4 | 2 | 2 | 16 | 10 | 6 | 14 | T B H T B T |
| 5 | Walsall | 8 | 3 | 5 | 0 | 11 | 5 | 6 | 14 | T H H H T H |
| 6 | Grimsby Town | 8 | 3 | 4 | 1 | 12 | 8 | 4 | 13 | H H H T T B |
| 7 | Salford City | 8 | 4 | 1 | 3 | 12 | 10 | 2 | 13 | B T T H T T |
| 8 | Gillingham | 8 | 3 | 3 | 2 | 11 | 9 | 2 | 12 | H H T T T B |
| 9 | Crewe Alexandra | 8 | 2 | 6 | 0 | 8 | 6 | 2 | 12 | H H H H H H |
| 10 | Tranmere Rovers | 8 | 2 | 5 | 1 | 10 | 8 | 2 | 11 | H H T B H H |
| 11 | Chesterfield | 8 | 3 | 2 | 3 | 11 | 10 | 1 | 11 | B H H T T B |
| 12 | Swindon Town | 8 | 3 | 2 | 3 | 9 | 12 | -3 | 11 | B T T B B H |
| 13 | Rotherham United | 8 | 2 | 4 | 2 | 11 | 11 | 0 | 10 | T H B H T H |
| 14 | Fleetwood Town | 8 | 2 | 4 | 2 | 9 | 9 | 0 | 10 | H H T H B B |
| 15 | Colchester United | 8 | 2 | 4 | 2 | 10 | 12 | -2 | 10 | T B B H H H |
| 16 | Rochdale | 8 | 3 | 1 | 4 | 9 | 11 | -2 | 10 | B T B H T T |
| 17 | Newport County | 8 | 2 | 3 | 3 | 12 | 12 | 0 | 9 | H B B H H T |
| 18 | Shrewsbury Town | 8 | 2 | 2 | 4 | 7 | 13 | -6 | 8 | T B B T H H |
| 19 | Accrington Stanley | 8 | 1 | 4 | 3 | 11 | 14 | -3 | 7 | B H T B H H |
| 20 | Oldham Athletic | 8 | 2 | 1 | 5 | 9 | 13 | -4 | 7 | T H B B B B |
| 21 | Exeter City | 8 | 1 | 3 | 4 | 4 | 6 | -2 | 6 | B H H B H B |
| 22 | Northampton Town | 7 | 1 | 3 | 3 | 3 | 6 | -3 | 6 | B H H T B B |
| 23 | Port Vale | 7 | 1 | 2 | 4 | 3 | 9 | -6 | 5 | H H B B T B |
| 24 | Crawley Town | 7 | 1 | 1 | 5 | 6 | 13 | -7 | 4 | T B H B B B |
Hạng 2 Anh
| Tên giải đấu | Hạng 2 Anh |
|---|---|
| Tên khác | |
| Tên Tiếng Anh | England League 2 |
| Ảnh / Logo | |
| Mùa giải hiện tại | 2026-2027 |
| Mùa giải bắt đầu ngày | |
| Mùa giải kết thúc ngày | |
| Vòng đấu hiện tại | 9 |
| Thuộc Liên Đoàn | |
| Ngày thành lập | |
| Số lượng đội bóng (CLB) | |
| EFL League One (Hạng 2 Anh) English Football League One (gọi tắt là England League One) hoặc cũng có thể gọi là: Sky Bet League 1 (vì lý do tài trợ) là giải đấu xếp thứ ba của các câu lạc bộ bóng đá Anh, sau Giải bóng đá Ngoại hạng Anh và EFL Championship. Giải League One đã được giới thiệu tại mùa giải 2004-2005. Trước đây nó được gọi là Giải hạng nhì Anh khi chưa có giải Giải bóng đá Ngoại hạng Anh và các giải hạng ba chưa ra đời. Thể lệ giải đấu Có 24 câu lạc bộ ở giải League One. Mỗi câu lạc bộ gặp câu lạc bộ khác hai lần (một lần tại sân nhà và một khác tại sân khách). Được 3 điểm cho một trận thắng, được 1 điểm cho một trận hòa và không có điểm nào khi thất bại. Vào cuối mùa giải một xếp hạng League One được xác định dựa trên các tiêu chí sau đây theo thứ tự: điểm thu được, hiệu số bàn thắng bại, số bàn thắng, số bàn thua, thành tích đối đầu, cuối cùng có một hay nhiều trận play-off để xác định xếp hạng. Vào cuối mỗi mùa giải, hai câu lạc bộ đứng đầu bảng xếp hạng và đội bóng giành chiến thắng trong trận play-off giữa các câu lạc bộ đã kết thúc ở vị trí thứ 3 đến vị trí thứ 6 được thăng lên Football League Championship. Có 3 câu lạc bộ xếp hạng cuối cùng ở Football League Championship xuống chơi tại Football League One. Tương tự như vậy, bốn câu lạc bộ kết thúc ở dưới cùng của League One được chuyển xuống Football League Two và được thay thế bằng ba câu lạc bộ xếp hạng đứng đầu tại Football League Two và đội bóng giành chiến thắng trong trận play-off giữa các câu lạc bộ đã kết thúc ở vị trí thứ 4 đến vị trí thứ 7 của Football League Two. |
Tại Sao Nên Theo Dõi BXH Hạng 2 Anh Trên KQBD.Mobi?
| XH | Đội bóng | Trận | Điểm | HS |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Barnet | 7 | 7 | 15 |
| 2 | Cheltenham Town | 8 | 4 | 15 |
| 3 | Bristol Rovers | 8 | 2 | 15 |
| 4 | York City | 8 | 6 | 14 |
| 5 | Walsall | 8 | 6 | 14 |
| 6 | Grimsby Town | 8 | 4 | 13 |
| 7 | Salford City | 8 | 2 | 13 |
| 8 | Gillingham | 8 | 2 | 12 |
| 9 | Crewe Alexandra | 8 | 2 | 12 |
| 10 | Tranmere Rovers | 8 | 2 | 11 |
| 11 | Chesterfield | 8 | 1 | 11 |
| 12 | Swindon Town | 8 | -3 | 11 |
| 13 | Rotherham United | 8 | 0 | 10 |
| 14 | Fleetwood Town | 8 | 0 | 10 |
| 15 | Colchester United | 8 | -2 | 10 |
| 16 | Rochdale | 8 | -2 | 10 |
| 17 | Newport County | 8 | 0 | 9 |
| 18 | Shrewsbury Town | 8 | -6 | 8 |
| 19 | Accrington Stanley | 8 | -3 | 7 |
| 20 | Oldham Athletic | 8 | -4 | 7 |
| 21 | Exeter City | 8 | -2 | 6 |
| 22 | Northampton Town | 7 | -3 | 6 |
| 23 | Port Vale | 7 | -6 | 5 |
| 24 | Crawley Town | 7 | -7 | 4 |