Bảng xếp hạng
BXH Hạng 2 Pháp, Thứ hạng của Hạng 2 Pháp 2026 mới nhất
BXH Hạng 2 Pháp mới nhất. Cập nhật thứ hạng của Hạng 2 Pháp 2026 chuẩn xác sau mỗi trận đấu. Xem Bảng xếp hạng giải Hạng 2 Pháp hiện tại nhanh nhất.
BXH Hạng 2 Pháp mùa giải 2026-2027
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Saint Etienne | 7 | 5 | 1 | 1 | 19 | 8 | 11 | 16 | T T T T B H |
| 2 | Red Star FC 93 | 7 | 4 | 2 | 1 | 9 | 7 | 2 | 14 | H H B T T T |
| 3 | Reims | 7 | 3 | 4 | 0 | 15 | 9 | 6 | 13 | H T T H T H |
| 4 | Montpellier | 7 | 3 | 3 | 1 | 6 | 5 | 1 | 12 | T T H B T H |
| 5 | Metz | 7 | 2 | 4 | 1 | 10 | 7 | 3 | 10 | H H H T B H |
| 6 | Nancy | 7 | 3 | 1 | 3 | 8 | 7 | 1 | 10 | B T T B B T |
| 7 | FC Annecy | 7 | 3 | 1 | 3 | 9 | 9 | 0 | 10 | T B H T B B |
| 8 | Sochaux | 7 | 2 | 4 | 1 | 4 | 5 | -1 | 10 | H T H H T H |
| 9 | Dijon | 7 | 2 | 3 | 2 | 10 | 10 | 0 | 9 | B H B H T T |
| 10 | Pau FC | 7 | 2 | 2 | 3 | 6 | 6 | 0 | 8 | T B H H B T |
| 11 | Guingamp | 7 | 2 | 2 | 3 | 10 | 12 | -2 | 8 | T B H H T B |
| 12 | USL Dunkerque | 7 | 2 | 2 | 3 | 10 | 12 | -2 | 8 | H B B H T B |
| 13 | Grenoble | 7 | 2 | 2 | 3 | 8 | 11 | -3 | 8 | H B T B T H |
| 14 | Rodez Aveyron | 7 | 2 | 1 | 4 | 14 | 16 | -2 | 7 | B T H B B B |
| 15 | Nantes | 7 | 2 | 1 | 4 | 9 | 13 | -4 | 7 | B B H T B T |
| 16 | Clermont | 7 | 0 | 6 | 1 | 4 | 6 | -2 | 6 | B H H H H H |
| 17 | Boulogne | 7 | 0 | 5 | 2 | 3 | 5 | -2 | 5 | B H H H H B |
| 18 | Stade Lavallois MFC | 7 | 1 | 2 | 4 | 8 | 14 | -6 | 5 | T H B B B H |
Hạng 2 Pháp
| Tên giải đấu | Hạng 2 Pháp |
|---|---|
| Tên khác | |
| Tên Tiếng Anh | France Ligue 2 |
| Ảnh / Logo | |
| Mùa giải hiện tại | 2026-2027 |
| Mùa giải bắt đầu ngày | |
| Mùa giải kết thúc ngày | |
| Vòng đấu hiện tại | 9 |
| Thuộc Liên Đoàn | |
| Ngày thành lập | |
| Số lượng đội bóng (CLB) | |
| Giải Bóng đá hạng Hai Pháp Giải bóng đá hạng hai quốc gia Pháp (tiếng Pháp: Ligue 2), còn được gọi là Domino's league 2 được tài trợ bởi Domino's Pizza là giải bóng đá chuyên nghiệp của Pháp đứng thứ hai trong hệ thống bóng đá nước này,tương tự như các giải bóng đá Châu Âu khác gồm 20 đội.Hai đội đầu bảng trực tiếp lên chơi tại giải bóng đá hàng đầu nước Pháp Ligue 1 (VĐQG Pháp). Đội thứ ba của giải này và đội thứ 18 của Ligue 1 đá play-off để dành một tấm vé lên hạng,hai đội cuối bảng xuống hạng trực tiếp và đội thứ 18 đợi đá play-off. Được thành lập năm 1933 với cái tên là Division 2 và đổi tên vào năm 2002 là một bộ phận trong LFP. |
Giải Bóng đá hạng Hai Pháp
| XH | Đội bóng | Trận | Điểm | HS |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Saint Etienne | 7 | 11 | 16 |
| 2 | Red Star FC 93 | 7 | 2 | 14 |
| 3 | Reims | 7 | 6 | 13 |
| 4 | Montpellier | 7 | 1 | 12 |
| 5 | Metz | 7 | 3 | 10 |
| 6 | Nancy | 7 | 1 | 10 |
| 7 | FC Annecy | 7 | 0 | 10 |
| 8 | Sochaux | 7 | -1 | 10 |
| 9 | Dijon | 7 | 0 | 9 |
| 10 | Pau FC | 7 | 0 | 8 |
| 11 | Guingamp | 7 | -2 | 8 |
| 12 | USL Dunkerque | 7 | -2 | 8 |
| 13 | Grenoble | 7 | -3 | 8 |
| 14 | Rodez Aveyron | 7 | -2 | 7 |
| 15 | Nantes | 7 | -4 | 7 |
| 16 | Clermont | 7 | -2 | 6 |
| 17 | Boulogne | 7 | -2 | 5 |
| 18 | Stade Lavallois MFC | 7 | -6 | 5 |