Bảng xếp hạng
BXH Hạng 2 Thái Lan, Thứ hạng của Hạng 2 Thái Lan 2026 mới nhất
BXH Hạng 2 Thái Lan mới nhất. Cập nhật thứ hạng của Hạng 2 Thái Lan 2026 chuẩn xác sau mỗi trận đấu. Xem Bảng xếp hạng giải Hạng 2 Thái Lan hiện tại nhanh nhất.
BXH Hạng 2 Thái Lan mùa giải 2026-2027
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Banbueng City | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 0 | 7 | 6 | empty empty empty empty T T |
| 2 | Pattaya City | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 1 | 3 | 6 | empty empty empty empty T T |
| 3 | Customs Department FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 5 | 1 | 4 | 3 | empty empty empty empty empty T |
| 4 | Padriew City | 2 | 1 | 0 | 1 | 5 | 4 | 1 | 3 | empty empty empty empty B T |
| 5 | Pluakdaeng United | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 3 | empty empty empty empty empty T |
| 6 | Marines Eureka FC | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | 0 | 3 | empty empty empty empty T B |
| 7 | Chachoengsao | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 2 | 0 | 3 | empty empty empty empty B T |
| 8 | Royal Thai Fleet United | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 4 | -2 | 3 | empty empty empty empty T B |
| 9 | Navy FC | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 3 | -2 | 0 | empty empty empty empty B B |
| 10 | Banbueng FC | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 4 | -3 | 0 | empty empty empty empty B B |
| 11 | Master of Nongprue Kingdom SC | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 10 | -9 | 0 | empty empty empty empty B B |
BXH Hạng 2 Thái Lan mùa giải 2026-2027
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chiangmai FC | 3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 3 | 7 | 9 | empty empty empty T T T |
| 2 | Maejo United | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 0 | 5 | 9 | empty empty empty T T T |
| 3 | Phichit United 2025 | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 5 | 3 | 7 | empty empty empty T T H |
| 4 | Kamphaeng Phet | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 5 | 1 | 6 | empty empty empty T B T |
| 5 | TNSU Lampang FC | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 5 | 1 | 6 | empty empty empty B T T |
| 6 | Chattrakarn City | 3 | 1 | 1 | 1 | 9 | 5 | 4 | 4 | empty empty empty B T H |
| 7 | Phitsanulok FC | 3 | 1 | 1 | 1 | 6 | 5 | 1 | 4 | empty empty empty T H B |
| 8 | Nakhon Mae Sot United FC | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 2 | 1 | 4 | empty empty empty T H B |
| 9 | Chiangrai Thawee | 3 | 1 | 0 | 2 | 5 | 7 | -2 | 3 | empty empty empty B B T |
| 10 | Singha Chiangrai City | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 7 | -5 | 0 | empty empty empty B B B |
| 11 | Paknampho NSRU | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 8 | -7 | 0 | empty empty empty B B B |
| 12 | Khelang United | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 10 | -9 | 0 | empty empty empty B B B |
BXH Hạng 2 Thái Lan mùa giải 2026-2027
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Udon Banjan United | 3 | 2 | 1 | 0 | 9 | 4 | 5 | 7 | empty empty empty T T H |
| 2 | Roi Et United | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 1 | 3 | 7 | empty empty empty T T H |
| 3 | SURANAREE BLACK CAT FC | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 1 | 3 | 5 | empty empty empty H T H |
| 4 | Khonkaen FC | 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 3 | 2 | 5 | empty empty empty H T H |
| 5 | Udon United | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 3 | 1 | 5 | empty empty empty H T H |
| 6 | Pitchayabundit College | 3 | 1 | 1 | 1 | 6 | 3 | 3 | 4 | empty empty empty T B H |
| 7 | Yasothon United FC | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 | 0 | 4 | empty empty empty B T H |
| 8 | Ubon Eastern FC | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 4 | -1 | 4 | empty empty empty T B H |
| 9 | Esan Fighter | 3 | 1 | 0 | 2 | 5 | 7 | -2 | 3 | empty empty empty B B T |
| 10 | Ubon Krua Napat FC | 3 | 0 | 2 | 1 | 3 | 6 | -3 | 2 | empty empty empty H B H |
| 11 | Khonkaen Mordindang FC | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 | 5 | -5 | 1 | empty empty empty B B H |
| 12 | Surin City | 3 | 0 | 0 | 3 | 3 | 9 | -6 | 0 | empty empty empty B B B |
BXH Hạng 2 Thái Lan mùa giải 2026-2027
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PSU Surat Thani City | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 0 | 3 | 7 | empty empty empty H T T |
| 2 | Samui United | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 2 | 2 | 6 | empty empty empty T T B |
| 3 | Nakhon Si United FC | 3 | 1 | 2 | 0 | 8 | 3 | 5 | 5 | empty empty empty H T H |
| 4 | Yala United F.C | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 3 | 1 | 5 | empty empty empty H T H |
| 5 | Phuket Andaman | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 1 | 1 | 5 | empty empty empty H H T |
| 6 | Muang Trang United | 3 | 0 | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 | 3 | empty empty empty H H H |
| 7 | Yala City FC | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | -1 | 3 | empty empty empty T B B |
| 8 | Narathiwat FC | 3 | 0 | 2 | 1 | 0 | 2 | -2 | 2 | empty empty empty H B H |
| 9 | Ranong FC | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 5 | -3 | 1 | empty empty empty B B H |
| 10 | Chumphon United | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 8 | -6 | 1 | empty empty empty B B H |
BXH Hạng 2 Thái Lan mùa giải 2026-2027
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Samut Sakhon | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 1 | 4 | 6 | empty empty empty empty T T |
| 2 | Thonburi United FC | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 3 | 1 | 4 | empty empty empty empty T H |
| 3 | Bangkok FC | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 1 | 1 | 4 | empty empty empty empty T H |
| 4 | Royal Thai Army FC | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 4 | empty empty empty empty H T |
| 5 | Assumption Thonburi | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 4 | 0 | 3 | empty empty empty empty B T |
| 6 | Suphanburi FC | 2 | 0 | 2 | 0 | 3 | 3 | 0 | 2 | empty empty empty empty H H |
| 7 | VRN Muangnont | 2 | 0 | 2 | 0 | 3 | 3 | 0 | 2 | empty empty empty empty H H |
| 8 | Samut Songkhram City | 2 | 0 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 2 | empty empty empty empty H H |
| 9 | Thap Luang United | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | empty empty empty empty H H |
| 10 | Hua Hin City | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 2 | -2 | 1 | empty empty empty empty H B |
| 11 | Phetchaburi PBRU FC | 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 4 | -2 | 0 | empty empty empty empty B B |
| 12 | Raj Pracha FC | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 4 | -3 | 0 | empty empty empty empty B B |
BXH Hạng 2 Thái Lan mùa giải 2026-2027
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | North Bangkok College | 2 | 2 | 0 | 0 | 10 | 1 | 9 | 6 | empty empty empty empty T T |
| 2 | Ang Thong FC | 2 | 1 | 1 | 0 | 5 | 2 | 3 | 4 | empty empty empty empty T H |
| 3 | Kasem Bundit University FC | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 2 | 2 | 4 | empty empty empty empty T H |
| 4 | Royal Thai Air Force FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 7 | 2 | 5 | 3 | empty empty empty empty empty T |
| 5 | Futera United | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 3 | empty empty empty empty empty T |
| 6 | Prime Bangkok FC | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 2 | 0 | 3 | empty empty empty empty B T |
| 7 | Pathum Thani University | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | empty empty empty empty empty H |
| 8 | Singburi Warriors FC | 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 7 | -5 | 1 | empty empty empty empty H B |
| 9 | Bangkapi | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | -1 | 0 | empty empty empty empty empty B |
| 10 | Chamchuri United FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | -3 | 0 | empty empty empty empty empty B |
| 11 | Ayutthaya FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 4 | -4 | 0 | empty empty empty empty empty B |
| 12 | Lopburi FC | 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 9 | -7 | 0 | empty empty empty empty B B |
Hạng 2 Thái Lan
| Tên giải đấu | Hạng 2 Thái Lan |
|---|---|
| Tên khác | |
| Tên Tiếng Anh | Thai Division 2 League |
| Mùa giải hiện tại | 2026-2027 |
| Mùa giải bắt đầu ngày | |
| Mùa giải kết thúc ngày | |
| Vòng đấu hiện tại | 4 |
| Thuộc Liên Đoàn | |
| Ngày thành lập | |
| Số lượng đội bóng (CLB) | |
| Giải hạng Hai Thái Lan Thai League 2 (tiếng Thái: ไทย ลีก 2), thường được gọi là T2, tên chính thức là Thai Division 1 League, là giải đấu chuyên nghiệp hạng hai trong hệ thống giải bóng đá Thái Lan. Top 3 được thăng hạng lên Thai League 1 vào cuối mùa, trong khi 4 đội xuống hạng ở Thai League 3. Trong mùa giải 2008, Hiệp hội bóng đá Thái Lan (FAT) đã giảm số đội trong giải đấu xuống còn 16 đội. Trước đây đã có hai nhóm gồm 12 câu lạc bộ. Đối với mùa giải 2011, số đội đã được tăng lên 18 đội, Giải VĐQG Thái Lan 1 là một mùa giải kéo dài từ tháng 3 đến tháng 10, với các đội chơi 34 trận mỗi tổng cộng 306 trận trong mùa giải. Năm 2016, Cúp Hoàng gia Khǒr trở thành danh hiệu của Giải VĐQG Thái Lan 1. Năm 2017, Hiệp hội bóng đá Thái Lan đổi tên thành Thai League 2. Nó được tài trợ bởi Osotspa M-150 và do đó chính thức được gọi là Giải vô địch M-150 Thai League 2. Thể thức lên hạng và xuống hạng của Thai League 2 Ba đội đứng đầu sẽ được thăng hạng lên Thai League 1. Đội đứng đầu với tư cách là nhà vô địch. Ba đội cuối bảng sẽ xuống hạng 3 ở Thai League. |
Thể thức lên hạng và xuống hạng của Thai League 2
| XH | Đội bóng | Trận | Điểm | HS |
|---|