Bảng xếp hạng
BXH VĐQG Kazakhstan, Thứ hạng của VĐQG Kazakhstan 2026 mới nhất
BXH VĐQG Kazakhstan mới nhất. Cập nhật thứ hạng của VĐQG Kazakhstan 2026 chuẩn xác sau mỗi trận đấu. Xem Bảng xếp hạng giải VĐQG Kazakhstan hiện tại nhanh nhất.
BXH VĐQG Kazakhstan mùa giải 2026
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ordabasy | 27 | 20 | 4 | 3 | 55 | 19 | 36 | 64 | T T B T T T |
| 2 | FC Kairat Almaty | 27 | 18 | 6 | 3 | 52 | 20 | 32 | 60 | T T T B B T |
| 3 | Lokomotiv Astana | 27 | 15 | 6 | 6 | 44 | 27 | 17 | 51 | T T B T B T |
| 4 | FK Aktobe Lento | 27 | 13 | 6 | 8 | 41 | 32 | 9 | 45 | T B T T H T |
| 5 | Okzhetpes | 27 | 13 | 6 | 8 | 41 | 37 | 4 | 45 | T T T B T B |
| 6 | FK Yelimay Semey | 26 | 10 | 8 | 8 | 36 | 36 | 0 | 38 | H B B T T B |
| 7 | Tobol Kostanai | 27 | 11 | 4 | 12 | 35 | 36 | -1 | 37 | T B T T B T |
| 8 | Ulytau Zhezkazgan | 27 | 9 | 8 | 10 | 26 | 32 | -6 | 35 | B T B B H T |
| 9 | Zhenis | 27 | 8 | 8 | 11 | 27 | 34 | -7 | 32 | T B B T B B |
| 10 | FK Kaspyi Aktau | 27 | 9 | 5 | 13 | 29 | 37 | -8 | 32 | H T B B T T |
| 11 | Kyzylzhar Petropavlovsk | 27 | 7 | 7 | 13 | 30 | 39 | -9 | 28 | H B B B H T |
| 12 | FK Atyrau | 26 | 5 | 11 | 10 | 20 | 29 | -9 | 26 | B B T B B T |
| 13 | Irtysh Pavlodar | 27 | 6 | 8 | 13 | 26 | 37 | -11 | 26 | T B T T B B |
| 14 | Kaisar Kyzylorda | 27 | 4 | 12 | 11 | 23 | 37 | -14 | 24 | B B B T H B |
| 15 | Altay FK | 27 | 5 | 8 | 14 | 26 | 40 | -14 | 23 | B B T T B B |
| 16 | FC Zhetysu Taldykorgan | 27 | 5 | 7 | 15 | 26 | 45 | -19 | 22 | B B T B B B |
VĐQG Kazakhstan
| Tên giải đấu | VĐQG Kazakhstan |
|---|---|
| Tên khác | |
| Tên Tiếng Anh | Kazakhstan Premier League |
| Ảnh / Logo | |
| Mùa giải hiện tại | 2026 |
| Mùa giải bắt đầu ngày | |
| Mùa giải kết thúc ngày | |
| Vòng đấu hiện tại | 18 |
| Thuộc Liên Đoàn | |
| Ngày thành lập | |
| Số lượng đội bóng (CLB) | |
| Giải Bóng đá Ngoại hạng Kazakhstan Giải bóng đá chuyên nghiệp Kazakhstan (Qazaqstan Käsipqoy Fuwtbol Lïgası), thường được gọi là Giải bóng đá Ngoại hạng Kazakhstan (Qazaqstan Premer Ligasy) hoặc đơn giản là Giải Ngoại hạng, là hạng đấu cao nhất của bóng đá Kazakhstan. Giải đấu được điều hành bởi Liên đoàn bóng đá Kazakhstan và được thành lập từ năm 1992. Giải đấu được góp đội nhờ Giải hạng nhất và bắt đầu vào mùa xuân và kết thúc vào cuối mùa thu vì nhiệt độ thấp vào mùa đông, với mỗi chức vô địch tương ứng với một năm lịch. Phần lớn các trận đấu được diễn ra vào cuối tuần ở những mùa giải gần đây. Lịch sử thay đổi tên gọi của giải VĐQG Kazakhstan Top Division (1992–2001) Super League (2002–2007) Premier League (Giải ngoại hạng) (2008–nay) |
Lịch sử thay đổi tên gọi của giải VĐQG Kazakhstan
| XH | Đội bóng | Trận | Điểm | HS |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ordabasy | 27 | 36 | 64 |
| 2 | FC Kairat Almaty | 27 | 32 | 60 |
| 3 | FC Astana | 27 | 17 | 51 |
| 4 | FK Aktobe Lento | 27 | 9 | 45 |
| 5 | Okzhetpes | 27 | 4 | 45 |
| 6 | FK Yelimay Semey | 26 | 0 | 38 |
| 7 | Tobol Kostanai | 27 | -1 | 37 |
| 8 | Ulytau Zhezkazgan | 27 | -6 | 35 |
| 9 | Zhenis | 27 | -7 | 32 |
| 10 | FK Kaspyi Aktau | 27 | -8 | 32 |
| 11 | Kyzylzhar Petropavlovsk | 27 | -9 | 28 |
| 12 | FK Atyrau | 26 | -9 | 26 |
| 13 | Irtysh Pavlodar | 27 | -11 | 26 |
| 14 | Kaisar Kyzylorda | 27 | -14 | 24 |
| 15 | Altay FK | 27 | -14 | 23 |
| 16 | FC Zhetysu Taldykorgan | 27 | -19 | 22 |