Bảng xếp hạng
BXH VĐQG Nga U19, Thứ hạng của VĐQG Nga U19 2026 mới nhất
BXH VĐQG Nga U19 mới nhất. Cập nhật thứ hạng của VĐQG Nga U19 2026 chuẩn xác sau mỗi trận đấu. Xem Bảng xếp hạng giải VĐQG Nga U19 hiện tại nhanh nhất.
BXH VĐQG Nga U19 mùa giải 2026
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CSKA Moscow (R) | 24 | 18 | 2 | 4 | 77 | 33 | 44 | 56 | T T B T T T |
| 2 | FK Krasnodar Youth | 24 | 17 | 2 | 5 | 72 | 36 | 36 | 53 | B T B H T T |
| 3 | Zenit St.Petersburg Youth | 24 | 16 | 3 | 5 | 68 | 32 | 36 | 51 | T B T T T T |
| 4 | FC Rodina Moscow Youth | 24 | 15 | 3 | 6 | 62 | 31 | 31 | 48 | T T B T B T |
| 5 | Lokomotiv Moscow Youth | 24 | 14 | 5 | 5 | 59 | 37 | 22 | 47 | T B T B T B |
| 6 | Konopliev Youth | 24 | 13 | 5 | 6 | 51 | 37 | 14 | 44 | T T T T T T |
| 7 | Almaz Antey Youth | 24 | 11 | 5 | 8 | 46 | 51 | -5 | 38 | T H T T T T |
| 8 | Spartak Moscow Youth | 24 | 7 | 10 | 7 | 38 | 41 | -3 | 31 | B B T H H B |
| 9 | FK Rostov Youth | 24 | 9 | 4 | 11 | 36 | 42 | -6 | 31 | T T B H B B |
| 10 | Dinamo Moscow Youth | 24 | 9 | 2 | 13 | 39 | 46 | -7 | 29 | B T B T B B |
| 11 | Dinamo Makhachkala Youth | 24 | 7 | 3 | 14 | 32 | 56 | -24 | 24 | T B T T B T |
| 12 | Chertanovo Moscow Youth | 24 | 6 | 5 | 13 | 33 | 55 | -22 | 23 | B T B B B T |
| 13 | FK Ural Youth | 24 | 6 | 4 | 14 | 29 | 51 | -22 | 22 | B B B B T B |
| 14 | FK Nizhny Novgorod Youth | 24 | 5 | 4 | 15 | 29 | 64 | -35 | 19 | B B H B T B |
| 15 | Rubin Kazan (R) | 24 | 4 | 3 | 17 | 26 | 59 | -33 | 15 | B B B B B B |
| 16 | Fakel Youth | 24 | 3 | 4 | 17 | 25 | 51 | -26 | 13 | B H H B B B |
VĐQG Nga U19
| Tên giải đấu | VĐQG Nga U19 |
|---|---|
| Tên khác | |
| Tên Tiếng Anh | Russia Youth Championship League |
| Ảnh / Logo | |
| Mùa giải hiện tại | 2026 |
| Mùa giải bắt đầu ngày | |
| Mùa giải kết thúc ngày | |
| Vòng đấu hiện tại | 25 |
| Thuộc Liên Đoàn | |
| Ngày thành lập | |
| Số lượng đội bóng (CLB) | |
| Giải Ngoại Hạng Nga cho lứa tuổi U19 Giải bóng đá VĐQG Nga U19 có tên Tiếng Anh là Russia Youth Championship League và là giải đấu hàng đầu trong hệ thống giải đấu dành cho lứa tuổi U19 của bóng đá Nga. Thể thức thi đấu Giải Vô địch Quốc Gia U19 Nga Giải đấu chia làm 2 bảng: Bảng A & bảng B thi đấu vòng tròn 18 trận để chọn ra 10 đội để tranh vô địch và 10 đội để thi đấu trụ hạng. |
Thể thức thi đấu Giải Vô địch Quốc Gia U19 Nga
| XH | Đội bóng | Trận | Điểm | HS |
|---|---|---|---|---|
| 1 | CSKA Moscow (R) | 24 | 44 | 56 |
| 2 | FK Krasnodar Youth | 24 | 36 | 53 |
| 3 | Zenit St.Petersburg Youth | 24 | 36 | 51 |
| 4 | FC Rodina Moscow Youth | 24 | 31 | 48 |
| 5 | Lokomotiv Moscow Youth | 24 | 22 | 47 |
| 6 | Konopliev Youth | 24 | 14 | 44 |
| 7 | Almaz Antey Youth | 24 | -5 | 38 |
| 8 | Spartak Moscow Youth | 24 | -3 | 31 |
| 9 | FK Rostov Youth | 24 | -6 | 31 |
| 10 | Dinamo Moscow Youth | 24 | -7 | 29 |
| 11 | Dinamo Makhachkala Youth | 24 | -24 | 24 |
| 12 | Chertanovo Moscow Youth | 24 | -22 | 23 |
| 13 | FK Ural Youth | 24 | -22 | 22 |
| 14 | FK Nizhny Novgorod Youth | 24 | -35 | 19 |
| 15 | Rubin Kazan (R) | 24 | -33 | 15 |
| 16 | Fakel Youth | 24 | -26 | 13 |