Bảng xếp hạng
BXH VĐQG Nhật Bản, Thứ hạng của VĐQG Nhật Bản 2026 mới nhất
BXH VĐQG Nhật Bản mới nhất. Cập nhật thứ hạng của VĐQG Nhật Bản 2026 chuẩn xác sau mỗi trận đấu. Xem Bảng xếp hạng giải VĐQG Nhật Bản hiện tại nhanh nhất.
BXH VĐQG Nhật Bản mùa giải 2026-2027
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kashiwa Reysol | 9 | 7 | 0 | 2 | 21 | 14 | 7 | 21 | T B B T T T |
| 2 | Hiroshima Sanfrecce | 9 | 6 | 2 | 1 | 22 | 6 | 16 | 20 | H T B T T T |
| 3 | Machida Zelvia | 9 | 6 | 2 | 1 | 22 | 10 | 12 | 20 | H T T H B T |
| 4 | FC Tokyo | 9 | 6 | 2 | 1 | 17 | 8 | 9 | 20 | T H T T T T |
| 5 | Vissel Kobe | 9 | 6 | 1 | 2 | 14 | 9 | 5 | 19 | T T T T T B |
| 6 | Kashima Antlers | 9 | 5 | 1 | 3 | 19 | 16 | 3 | 16 | T B B B H T |
| 7 | Yokohama Marinos | 9 | 4 | 3 | 2 | 13 | 9 | 4 | 15 | B H T H T H |
| 8 | Kawasaki Frontale | 9 | 3 | 4 | 2 | 17 | 14 | 3 | 13 | T B T T H B |
| 9 | Fagiano Okayama | 9 | 4 | 1 | 4 | 12 | 12 | 0 | 13 | B T T T B B |
| 10 | Shimizu S-Pulse | 9 | 4 | 1 | 4 | 8 | 9 | -1 | 13 | B H B T T T |
| 11 | Urawa Red Diamonds | 9 | 4 | 0 | 5 | 16 | 21 | -5 | 12 | T T T B T B |
| 12 | Cerezo Osaka | 9 | 3 | 3 | 3 | 7 | 12 | -5 | 12 | B T H B H H |
| 13 | Mito Hollyhock | 9 | 2 | 3 | 4 | 12 | 13 | -1 | 9 | H T H B B B |
| 14 | V-Varen Nagasaki | 9 | 2 | 3 | 4 | 11 | 16 | -5 | 9 | B H B T H H |
| 15 | Nagoya Grampus | 9 | 3 | 0 | 6 | 9 | 15 | -6 | 9 | T B B B B T |
| 16 | Kyoto Sanga | 9 | 2 | 2 | 5 | 11 | 16 | -5 | 8 | T H B B T B |
| 17 | Avispa Fukuoka | 9 | 2 | 1 | 6 | 11 | 13 | -2 | 7 | B B H B B T |
| 18 | Gamba Osaka | 9 | 1 | 3 | 5 | 8 | 16 | -8 | 6 | H H B B B B |
| 19 | JEF United Ichihara Chiba | 9 | 1 | 2 | 6 | 8 | 19 | -11 | 5 | B B T H B H |
| 20 | Tokyo Verdy | 9 | 0 | 4 | 5 | 4 | 14 | -10 | 4 | B B H H B B |
VĐQG Nhật Bản
| Tên giải đấu | VĐQG Nhật Bản |
|---|---|
| Tên khác | |
| Tên Tiếng Anh | J-League Division 1 |
| Ảnh / Logo | |
| Mùa giải hiện tại | 2026-2027 |
| Mùa giải bắt đầu ngày | |
| Mùa giải kết thúc ngày | |
| Vòng đấu hiện tại | 10 |
| Thuộc Liên Đoàn | |
| Ngày thành lập | |
| Số lượng đội bóng (CLB) | |
| Giải vô địch quốc gia Nhật Bản J1 League là hạng đấu cao nhất của Giải bóng đá chuyên nghiệp Nhật Bản và là giải đấu cao nhất trong hệ thống bóng đá Nhật Bản. Đây là một trong những giải đấu thành công nhất trong các giải đấu cấp câu lạc bộ tại châu Á và là giải đấu duy nhất được xếp hạng 'A' bởi AFC. J1 League (J1リーグ Jei Wan Rīgu) là hạng đấu cao nhất của Giải bóng đá chuyên nghiệp Nhật Bản (日本プロサッカーリーグ Nippon Puro Sakkā Rīgu?) và là giải đấu cao nhất trong hệ thống bóng đá Nhật Bản. Đây là một trong những giải đấu thành công nhất trong các giải đấu cấp câu lạc bộ tại châu Á và là giải đấu duy nhất được xếp hạng 'A' bởi AFC. Hiện tại, J1 League là hạng đấu số một trong Hệ thống các giải bóng đá Nhật Bản. Hạng đấu thứ hai là J2 League. Giải hiện được tài trợ bởi Meiji Yasuda Life vì thế giải có tên chính thức là Meiji Yasuda J1 League. Thể thức J-League (BXH VĐQG Nhật Bản) Mười tám đội bóng sẽ thi đấu vòng tròn hai lượt (nhà và khách), tổng cộng là 34 trận mỗi đội. Mỗi câu lạc bộ sẽ nhận 3 điểm cho một trận thắng, 1 điểm cho một trận hòa và 0 điểm khi thua.. Thứ hạng sẽ xếp theo điểm, nếu bằng điểm sẽ xét theo thứ tự sau: Hiệu số bàn thắng Số bàn thắng Thành tích đối đầu Disciplinary points Bốc thăm sẽ được định đoạt, nếu cần thiết. Tuy nhiên, nếu hai đội cùng xếp thứ nhất, thì cả hai đội sẽ đồng vô địch. Ba đội dẫn đầu sẽ tham dự AFC Champions League mùa tiếp theo, trong khi đó ba đội cuối bảng sẽ xuống chơi tại J2. |
Thể thức J-League (BXH VĐQG Nhật Bản)
| XH | Đội bóng | Trận | Điểm | HS |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kashiwa Reysol | 9 | 7 | 21 |
| 2 | Hiroshima Sanfrecce | 9 | 16 | 20 |
| 3 | Machida Zelvia | 9 | 12 | 20 |
| 4 | FC Tokyo | 9 | 9 | 20 |
| 5 | Vissel Kobe | 9 | 5 | 19 |
| 6 | Kashima Antlers | 9 | 3 | 16 |
| 7 | Yokohama Marinos | 9 | 4 | 15 |
| 8 | Kawasaki Frontale | 9 | 3 | 13 |
| 9 | Fagiano Okayama | 9 | 0 | 13 |
| 10 | Shimizu S-Pulse | 9 | -1 | 13 |
| 11 | Urawa Red Diamonds | 9 | -5 | 12 |
| 12 | Cerezo Osaka | 9 | -5 | 12 |
| 13 | Mito Hollyhock | 9 | -1 | 9 |
| 14 | V-Varen Nagasaki | 9 | -5 | 9 |
| 15 | Nagoya Grampus | 9 | -6 | 9 |
| 16 | Kyoto Sanga | 9 | -5 | 8 |
| 17 | Avispa Fukuoka | 9 | -2 | 7 |
| 18 | Gamba Osaka | 9 | -8 | 6 |
| 19 | JEF United Ichihara Chiba | 9 | -11 | 5 |
| 20 | Tokyo Verdy | 9 | -10 | 4 |